• Giờ làm việc : 8:30 AM - 6:30 PM

Đại học Tịnh Nghi (Providence University)

Đại học Tịnh Nghi Đài Loan (PU) là một ngôi trường được sáng lập bởi các nữ tu Công Giáo và trực thuộc Giáo hội Công Giáo Rô-ma. Trường được khởi tạo vào năm 1921, là một ngôi trường trung cấp chỉ dành riêng cho nữ. Trường đã không ngừng cải thiện chất lượng giáo dục và nghiên cứu, đến năm 1993 trường chính thức lấy tên “Đại học Tịnh Nghi” và bắt đầu mở rộng cho các học sinh nam vào học tại trường. Hiện tại, PU đã trở thành một ngôi trường danh giá với tầm ảnh hưởng toàn cầu.

Giới thiệu trường

  • Tên đầy đủ: Trường Đại học Tịnh Nghi
  • Tên tiếng Anh: Providence University (PU)
  • Tên tiếng Trung: 靜宜大學
  • Địa chỉ: 200, Sec. 7, Taiwan Boulevard, Shalu Dist., Taichung City, Taiwan.
  • Website: https://www.pu.edu.tw/
Đại học Tịnh Nghi (Providence University)
Đại học Tịnh Nghi (Providence University)

Đại học Jingyi hiện có 6 trường cao đẳng, bao gồm Cao đẳng Ngoại ngữ, Cao đẳng Khoa học Xã hội và Nhân văn, Cao đẳng Khoa học, Cao đẳng Quản lý, Cao đẳng Thông tin và Cao đẳng Nghiên cứu Quốc tế, với hơn 11.000 sinh viên.

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tịnh Nghi

Thời gian nhập học

Đại học Tịnh Nghi có 2 thời gian nhập học vào 2 mùa

  • Học kỳ mùa thu: hạn nộp hồ sơ là ngày 30 tháng 5 và thời gian bắt đầu học kỳ giữa tháng 9 đến tháng 1.
  • Học kỳ mùa xuân: học nộp hồ sơ là ngày 30 tháng 11 và thời gian bắt đầu học kỳ giữa tháng 2 đến tháng 6.

Điều kiện tuyển sinh

Yêu cầu cá nhân Đại học Thạc sĩ
Độ tuổi 18 – 24 22 – 28
GPA Trung bình 3 năm >=7.0 Điểm tích lũy đại học >7.0
Ngoại ngữ Tocfl 2 trở lên hoặc Toeic 650/Ielts 6.0 Tocfl 3 trở lên hoặc Toeic 700/Ielts 6.5

Chương trình học bổng

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung

  • Năm 1
    • Đạt Level 3 TOCFL hoặc tương đương hoặc tham gia khóa học Tiếng Trung 450 giờ của trường: Được miễn giảm học phí và các phí khác cho năm học đầu tiên.
    • Đạt Level 2 TOCFL hoặc tương đương hoặc tham gia khóa học Tiếng Trung 350 giờ của trường: Được miễn giảm học phí cho năm học đầu tiên.
    • Tham gia khóa học Tiếng Trung 165 giờ của trường: Được miễn giảm phí khác cho năm học đầu tiên.
  • Năm 2
    • Học bổng được xét dựa trên kết quả xếp hạng trong lớp.

Chương trình giảng dạy toàn phần bằng tiếng Anh

  • Năm 1
    • Được miễn giảm học phí và các phí khác cho năm học đầu tiên.
  • Các năm sau
    • Được miễn giảm học phí và các phí khác cho năm tiếp theo nếu học kỳ trước đạt tối thiểu 80 điểm.
Đại học Tịnh Nghi (Providence University)
Thư viện Gaisha

Xem thêm

Hướng dẫn Visa du học mà bạn không nên bỏ lỡ

Học phí và các khoản chi phí khác

Học phí học tập

Khoa Học phí/học kỳ (NT$/kỳ) Chi phí phát sinh (NT$/kỳ)

Tổng cộng (NT$/kỳ)

Khoa Ngoại Ngữ/ Khoa Nhân văn

(không bao gồm ngành Nhân văn Sinh thái và ngành Truyền thông Đại chúng)

37.282 7.529 44.811
Khoa Nhân văn

Ngành Nhân văn Sinh thái và ngành Truyền thông Đại chúng

39.004 12.870 51.874
Khoa Học/ Điện toán & Tin học 39.004 12.870 51.874
Khoa Quốc tế/ Khoa Quản lý

(Không bao gồm chương trình Giáo dục Ngoại ngữ toàn cầu)

37.282 8.214 45.496
Chương trình Giáo dục Ngoại ngữ toàn cầu 37.282 7.529 44.811
Chương trình dự bị Đại học 39.004 0 39.004

Chi phí khác

Phí sử dụng máy tính và Internet 750 Đài tệ/ kỳ
Cơ sở thể thao 200 Đài tệ/ kỳ
Kiểm tra sức khỏe 570 Đài tệ/ kỳ
Phí bảo hiểm sinh viên 339 Đài tệ/ kỳ
Bảo hiểm Cathay 3.500 Đài tệ/ kỳ (đối với sinh viên Quốc tế)
Bảo hiểm toàn dân (NHI) 826 Đài tệ/ tháng (đối với sinh viên Quốc tế)

Ký túc xá

  • Ký túc xá nữ:

Loại phòng

Phí chỗ ở (NT$)

Đặt cọc (NT$)
Có hoàn lại

Schultz Hall – phòng 4 người

9.000

500

Schultz Hall – phòng 3 người

9.500

550

Good Shepherd Hall – phòng 4 người 14.900

1.000

  • Ký túc xá nam

Loại phòng

Phí chỗ ở (NT$) Đặt cọc (NT$)
Có hoàn lại

Bosco Hall – 2 người

13.000 500
Bosco Hall – 3 người 10.000

550

Good Shepherd Hall – 4 người 14.900

1.000

Xem thêm

Contact Me on Zalo